Chưa thuộc
0
Đang ôn
0
Đã thuộc
0
Thẻ 1 / 100
10%
KANJI
予
よ
Nhấp chuột hoặc chạm vào thẻ để xem nghĩa & từ đồng nghĩa
KANJI
Âm Hán Việt
DỰ
Ý Nghĩa
kế hoạch, đặt trước
Cách dùng & Ví dụ
予定(よてい)、予約(よやく)
kế hoạch, đặt trước
Chiến Thuật Lập Đề
Thường đọc âm On「よ」, dễ nhầm với 子
Chạm để lật lại mặt trước
Danh mục: Tất cả